Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI ở tỉnh Tuyên Quang theo từng đơn vị bầu cử

26/02/2026
1.890

DANH SÁCH CHÍNH THỨC NHỮNG NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 151/NQ-HĐBCQG ngày 14/02/2026 của Hội đồng bầu cử quốc gia)

Tỉnh Tuyên Quang

- Số đơn vị bầu cử là 04.

- Số đại biểu Quốc hội được bầu là 10 người.

- Số người ứng cử là 18 người.

ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 1

Gồm các phường: Bình Thuận, An Tường, Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến và các xã: Sơn Thủy, Tân Thanh, Phú Lương, Trường Sinh, Sơn Dương, Minh Thanh, Tân Trào, Hồng Sơn, Đông Thọ, Nhữ Khê, Bình Ca, Thái Bình, Trung Sơn, Hùng Lợi, Tân Long, Yên Sơn.

- Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người.

1. LÊ THỊ KIM DUNG

- Ngày tháng năm sinh: 10/02/1974.

- Giới tính: Nữ.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Kinh.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Gia Trấn, tỉnh Ninh Bình;

- Nơi ở hiện nay: Tổ dân phố Tân Quang 10, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Tài chính tín dụng; Thạc sĩ Kinh tế tài chính, ngân hàng.

- Học hàm, học vị: Thạc sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B2 Châu Âu.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Tuyên Quang, Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Tỉnh ủy Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 09/10/2003.

- Đại biểu QH (nếu có): Không.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2011 - 2016; 2016 - 2021; 2021 - 2026.

2. LÝ VĂN HUẤN

- Ngày tháng năm sinh: 13/10/1971.

- Giới tính: Nam.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Sán Chay.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Phú Xuyên, tỉnh Thái Nguyên.

- Nơi ở hiện nay: Số nhà 26 ngõ 242, đường Cách Mạng Tháng Tám, Tổ 21, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành Luật, Thạc sĩ Luật.

- Học hàm, học vị: Thạc sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 03/02/1999.

- Đại biểu QH: XV.

- Đại biểu HĐND: Không.

3. TRƯƠNG QUỐC KHÁNH

- Ngày tháng năm sinh: 28/8/1973.

- Giới tính: Nam.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Sán Dìu.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Số nhà 63, ngõ 46 đường Hà Huy Tập, tổ dân phố Phan Thiết 12, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Tài chính, tín dụng; Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin; Thạc sĩ Quản lý kinh tế.

- Học hàm, học vị: Thạc sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 04/5/2001.

- Đại biểu QH: Không.

- Đại biểu HĐND: Không.

4. TRIỆU THỊ TÌNH,

- Ngày tháng năm sinh: 04/6/1977.

- Giới tính: Nữ.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Dao.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Hồ Thầu, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Tổ dân phố 3 Trần Phú, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh.

- Học hàm, học vị: Thạc sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh C.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Phó Chủ tịch Thường trực Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh kiêm Trưởng Ban công tác Phụ nữ; Phó Bí thư Chi bộ Ban Công tác Phụ nữ cơ quan; Ủy viên Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 08/10/2002.

- Đại biểu QH (nếu có): Không.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.

5. NGUYỄN ĐẮC VINH

- Ngày tháng năm sinh: 25/11/1972.

- Giới tính: Nam.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Kinh.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An.

- Nơi ở hiện nay: Số 43, ngõ 371, đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Hóa học và Công nghệ Thực phẩm; Tiến sĩ Hóa học.

- Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh C; Tiếng Tiệp Khắc.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội; Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội; Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Lào. Nơi công tác: Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội.

- Ngày vào Đảng: 24/11/2003.

- Đại biểu QH (nếu có): XIII, XIV, XV.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.


 

ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 2

Gồm các xã thuộc tỉnh Tuyên Quang như Xuân Vân, Lực Hành, Yên Nguyên, Bình Xa, Hàm Yên, Thái Sơn, Thái Hòa, Hùng Đức, Tri Phú, Kiến Thiết, Kiên Đài, Kim Bình, Hòa An, Chiêm Hóa, Tân An, Trung Hà, Tân Mỹ, Yên Lập, Bằng Hành, Liên Hiệp, Minh Quang, Nà Hang, Bình An, Lâm Bình, Thượng Lâm, Hồng Thái, Yên Hoa, Côn Lôn, Thượng Nông.

- Số đại biểu Quốc hội được bầu: 02 người.

- Số người ứng cử: 04 người.

1. NGUYỄN VIỆT HÀ

- Ngày tháng năm sinh: 03/12/1985.

- Giới tính: Nữ.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Tày.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Số nhà 09, tổ dân phố 10 phố Trương Hán Siêu, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ Luật.

- Học hàm, học vị: Thạc sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Đại học tiếng Anh; Nói được tiếng dân tộc Tày.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Tuyên Quang; Ủy viên Ban Thường vụ Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 03/11/2014.

- Đại biểu QH (nếu có): XV.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.

2. MA THỊ THÚY

- Ngày tháng năm sinh: 03/10/1978.

- Giới tính: Nữ.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Tày.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Tân An, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Tổ dân phố Ỷ La 9, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Luật kinh tế, Đại học chuyên ngành Trồng trọt, Đại học chuyên ngành tiếng Anh; Thạc sĩ ngành khoa học cây trồng.

- Học hàm, học vị: Thạc sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Cử nhân tiếng Anh.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh Tuyên Quang, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tỉnh Tuyên Quang; Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.

- Nơi công tác: Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 02/9/2005.

- Đại biểu Quốc hội (nếu có): XIII, XIV, XV.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.

3. BÀN VĂN TRỌNG

- Ngày tháng năm sinh: 20/02/1971.

- Giới tính: Nam.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Dao.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Yên Nguyên, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Thôn Tụ, xã Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.

- Học hàm, học vị: Cử nhân.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Kim Bình, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Hội đồng nhân dân xã Kim Bình, tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 02/9/2004.

- Đại biểu Quốc hội (nếu có): Không.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Xã Kim Bình nhiệm kỳ 2021 - 2026.

4. HOÀNG HỒNG TRƯỜNG

- Ngày tháng năm sinh: 27/10/1981.

- Giới tính: Nam.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Tày.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Hùng An, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Số nhà 54B đường Hai Bà Trưng, Tổ 12, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Kinh tế lâm nghiệp; Thạc sĩ Quản lý kinh tế.

- Học hàm, học vị: Thạc sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B1 Châu Âu;

- Nghề nghiệp, chức vụ: Bí thư Chi bộ, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Trung tâm Khuyến nông, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 19/01/2005.

- Đại biểu Quốc hội (nếu có): Không.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.


 

ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 3

Gồm các phường: Hà Giang 1, Hà Giang 2 và các xã: Yên Phú, Phù Lưu, Bạch Xa, Vĩnh Tuy, Hùng An, Bắc Quang, Đồng Yên, Tiên Yên, Xuân Giang, Bằng Lang, Tân Trịnh, Tiên Nguyên, Quang Bình, Yên Thành, Khuôn Lùng, Quảng Nguyên, Trung Thịnh, Nấm Dẩn, Pà Vầy Sủ, Xín Mần, Pờ Ly Ngài, Bản Máy, Thàng Tín, Hoàng Su Phì, Tân Tiến, Nậm Dịch, Hồ Thầu, Thông Nguyên, Tân Quang, Đồng Tâm, Bạch Ngọc, Linh Hồ, Thượng Sơn, Việt Lâm, Cao Bồ, Vị Xuyên, Phú Linh, Ngọc Đường, Thanh Thủy, Lao Chải, Tùng Bá, Thuận Hòa, Minh Tân.

- Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người.

1. LÒ THỊ VIỆT HÀ

- Ngày tháng năm sinh: 15/11/1977.

- Giới tính: Nữ.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Thái.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Bản Cọ, phường Chiềng An, tỉnh Sơn La.

- Nơi ở hiện nay: Nhà số 9, ngõ 317, đường Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Cao đẳng Kiểm sát; Thạc sĩ Luật.

- Học hàm, học vị: Thạc sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Văn hóa và Xã hội, Phó Bí thư Chi bộ Thường trực Ủy ban Văn hóa và Xã hội; Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm Đại biểu Quốc hội trẻ, Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Thái Lan.

- Nơi công tác: Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội.

- Ngày vào Đảng: 19/5/2001.

- Đại biểu Quốc hội (nếu có): XV.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.

2. VƯƠNG THỊ HƯƠNG

- Ngày tháng năm sinh: 28/9/1988.

- Giới tính: Nữ.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: La Chí.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Bản Máy, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Số nhà 09, thôn 4, xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Quản lý kinh tế; Thạc sĩ Quản lý kinh tế.

- Học hàm, học vị: Thạc sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B1 châu Âu.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Ủy ban nhân dân xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 08/4/2015.

- Đại biểu Quốc hội (nếu có): XV.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.

3. LÝ VĂN QUYỀN

- Ngày tháng năm sinh: 30/8/1980.

- Giới tính: Nam.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Dao.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Thôn Ngòi Han, xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Quân sự.

- Học hàm, học vị: Cử nhân.

- Lý luận chính trị: Trung cấp.

- Ngoại ngữ: Không.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Ủy ban nhân dân xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 19/5/2005.

- Đại biểu QH: Không.

- Đại biểu HĐND: Không.

4. TRỊNH VĂN QUYẾT

- Ngày tháng năm sinh: 22/01/1966.

- Giới tính: Nam.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Kinh.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Hà Đông, thành phố Hải Phòng.

- Nơi ở hiện nay: Thạch Thảo 3.18, khu đô thị Green Bay, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội.

- Giáo dục phổ thông: 10/10.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước.

- Học hàm, học vị: Cử nhân.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Không.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương.

- Nơi công tác: Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương.

- Ngày vào Đảng: 30/3/1988.

- Đại biểu QH: Không.

- Đại biểu HĐND: Tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016.

5. LÝ THỊ ÚT

- Ngày tháng năm sinh: 22/01/1979.

- Giới tính: Nữ.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: H’Mông.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Yên Minh, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Số 34, tổ dân phố 14 Tân Hà, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Sư phạm tiếng Anh.

- Học hàm, học vị: Cử nhân.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Cử nhân Ngôn ngữ Anh.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Trưởng phòng Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 10/4/2012.

- Đại biểu QH (nếu có): Không.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.


 

ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 4

Gồm các xã: Đường Hồng, Yên Cường, Bắc Mê, Giáp Trung, Minh Ngọc, Minh Sơn, Du Già, Ngọc Long, Đường Thượng, Mậu Duệ, Tùng Vài, Nghĩa Thuận, Quản Bạ, Cán Tỷ, Lùng Tám, Bạch Đích, Yên Minh, Thắng Mố, Phó Bảng, Sà Phìn, Sủng Máng, Lũng Phìn, Tát Ngà, Niêm Sơn, Khâu Vai, Mèo Vạc, Sơn Vĩ, Đồng Văn, Lũng Cú.

- Số đại biểu Quốc hội được bầu: 02 người.

Số người ứng cử: 04 người.

1. HOÀNG NGỌC ĐỊNH

- Ngày tháng năm sinh: 22/12/1973.

- Giới tính: Nam.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: Tày.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Số 06 ngõ 314 tổ 7 Quang Trung, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Biên phòng.

- Học hàm, học vị: Cử nhân.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Không.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quân sự tỉnh, Phó Bí thư Đảng ủy, Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh kiêm Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 30/12/1995.

- Đại biểu Quốc hội (nếu có): XV.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.

2. LÝ THỊ LAN

- Ngày tháng năm sinh: 12/9/1974.

- Giới tính: Nữ.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: H’Mông.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.

- Nơi ở hiện nay: Số 8 đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Tiếng Trung Quốc; Thạc sĩ Quan hệ quốc tế.

- Học hàm, học vị: Thạc sĩ.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Đại học Tiếng Trung Quốc.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Hội đồng nhân dân tỉnh, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tỉnh Tuyên Quang, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội.

- Nơi công tác: Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 31/01/2000.

- Đại biểu Quốc hội (nếu có): XV.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.

3. VỪ MÍ SÍNH

- Ngày tháng năm sinh: 26/11/1982.

- Giới tính: Nam.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: H’Mông.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Xã Sơn Vĩ, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Thôn Nà Trào, xã Tát Ngà, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Sư phạm Toán.

- Học hàm, học vị: Cử nhân.

- Lý luận chính trị: Không.

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Giáo viên Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Trung học cơ sở Niêm Tòng, xã Niêm Sơn, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi công tác: Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Trung học cơ sở Niêm Tòng, xã Niêm Sơn, tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: Không.

- Đại biểu QH (nếu có): Không.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.

4. NGÔ THỊ XUYẾN THANH

- Ngày tháng năm sinh: 22/6/1989.

- Giới tính: Nữ.

- Quốc tịch: Việt Nam.

- Dân tộc: H’Mông.

- Tôn giáo: Không.

- Quê quán: Thôn Quyết Tiến, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang.

- Nơi ở hiện nay: Thôn Thành Tâm, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang.

- Giáo dục phổ thông: 12/12.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Sư phạm tiếng Trung Quốc; Đại học chuyên ngành Luật Kinh tế.

- Học hàm, học vị: Cử nhân.

- Lý luận chính trị: Trung cấp.

- Ngoại ngữ: Đại học Tiếng Trung Quốc.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Lũng Cú, tỉnh Tuyên Quang

- Nơi công tác: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Lũng Cú, tỉnh Tuyên Quang.

- Ngày vào Đảng: 26/3/2019.

- Đại biểu QH (nếu có): Không.

- Đại biểu HĐND (nếu có): Không.


Tin liên quan
Hỏi đáp về Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang, Lần thứ I, Nhiệm kỳ 2025 - 2030